Mẫu số S31-DN - Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) dùng để theo dõi việc thanh toán với người mua (người bán) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán.
Mẫu Sổ chi tiết thanh toán với người mua, người bán mới nhất năm 2026 là Mẫu số S31-DN được ban hành kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
Đơn vị: ………………
Địa chỉ: ………..…….. |
Mẫu số S31-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN)
(Dùng cho TK: 131, 331)
Tài khoản …………….
Đối tượng: ……………
Loại tiền: VNĐ
|
Ngày, tháng ghi số |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Thời hạn được chiết khấu |
Số phát sinh |
Số dư |
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ
- Số phát sinh trong kỳ
……………
…………….
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh |
x |
x |
|
|
x |
x |
|
- Số dư cuối kỳ |
x |
x |
x |
x |
|
|
- Sổ này có... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm ….
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Cách lập Sổ chi tiết thanh toán với người mua, người bán theo Mẫu số S31-DN của Thông tư số 99/2025/TT-BTC như sau:
Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) được mở theo từng tài khoản, theo từng đối tượng thanh toán.
- Cột A: Ghi ngày, tháng năm kế toán ghi sổ.
- Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ dùng để ghi sổ.
- Cột D: Ghi nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
- Cột E: Ghi số hiệu tài khoản đối ứng.
- Cột 1: Ghi thời hạn được hưởng chiết khấu thanh toán trên hóa đơn mua (bán) hàng hoặc các chứng từ liên quan đến việc mua (bán) hàng.
- Cột 2, 3: Ghi số phát sinh bên Nợ (hoặc bên Có) của tài khoản.
- Cột 4, 5: Ghi số dư bên Nợ (hoặc bên Có) của tài khoản sau từng nghiệp vụ thanh toán.
===========================
Ngoài Mẫu số S31-DN thì Thông tư 99 còn có Mẫu số S32-DN là Sổ chi tiết thanh toán với người mua (người bán) bằng ngoại tệ
Sổ này dùng cho một số tài khoản thuộc loại thanh toán (ngoài TK 131, 331) theo từng đối tượng, từng thời hạn thanh toán và theo từng loại ngoại tệ.
Đơn vị: ………………
Địa chỉ: ………..…….. |
Mẫu số S32-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN VỚI NGƯỜI MUA (NGƯỜI BÁN) BẰNG NGOẠI TỆ
(Dùng cho TK: 131,331)
Tài khoản: ………………
Đối tượng: ………………
Loại ngoại tệ: …………..
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ |
Diễn giải |
TK đối ứng |
Tỷ giá hối đoái |
Thời hạn được chiết khấu |
Số phát sinh |
Số dư |
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
Ngoại tệ |
Quy ra VNĐ |
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
|
|
|
|
- Số dư đầu kỳ
- Số phát sinh
…… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh |
x |
x |
x |
|
|
|
|
x |
x |
x |
x |
|
- Số dư cuối kỳ |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
|
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm ….
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Sổ chi tiết theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ được mở theo từng tài khoản, theo từng đối tượng thanh toán và theo từng loại ngoại tệ.
- Cột A: Ghi ngày, tháng kế toán ghi sổ;
- Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ dùng để ghi sổ;
- Cột D: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh;
- Cột E: Ghi số hiệu tài khoản đối ứng;
- Cột 1: Ghi tỷ giá ngoại tệ quy đổi ra đồng Việt Nam;
- Cột 2: Ghi số tiền ngoại tệ (Nguyên tệ) phát sinh bên Nợ;
- Cột 3: Ghi số tiền ngoại tệ quy đổi ra đồng Việt Nam;
- Cột 4: Ghi số tiền phát sinh bên Có: Số tiền bằng ngoại tệ;
- Cột 5: Ghi số phát sinh bên Có: Số tiền bằng ngoại tệ đã quy đổi ra đồng Việt Nam;
- Cột 6, 8: Ghi số dư Nợ (hoặc dư Có) bằng ngoại tệ sau mỗi nghiệp vụ thanh toán;
- Cột 7, 9: Ghi số dư Nợ (hoặc dư Có) bằng ngoại tệ đã được quy đổi ra đồng Việt Nam sau mỗi nghiệp vụ thanh toán.
.png)