Mẫu số S02c1-DN và Mẫu S02c2- DN là Mẫu Sổ Cái dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Sổ Cái là sổ kế toán tổng hợp dùng để ghi các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo tài khoản kế toán được quy định trong chế độ tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp.
Số liệu ghi trên Sổ Cái dùng để kiểm tra, đối chiếu với số liệu ghi trên Bảng tổng hợp chi tiết hoặc các Sổ (thẻ) kế toán chi tiết và dùng để lập Bảng cân đối số phát sinh và Báo cáo Tài chính.
Kết cấu và phương pháp ghi Sổ Cái:
Sổ Cái của hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ được mở riêng cho từng tài khoản. Mỗi tài khoản được mở một trang hoặc một số trang tùy theo số lượng ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhiều hay ít của từng tài khoản.
Sổ Cái có 2 loại: Sổ Cái ít cột và Sổ Cái nhiều cột.
+ Sổ Cái loại ít cột (Mẫu số S02c1-DN): thường được áp dụng cho nhũng tài khoản có ít nghiệp vụ kinh tế phát sinh, hoặc nghiệp vụ kinh tế phát sinh đơn giản.
+ Sổ Cái loại nhiều cột (Mẫu số S02c2-DN): thường được áp dụng cho những tài khoản có nhiều nghiệp vụ kinh tế phát sinh, hoặc nghiệp vụ kinh tế phát sinh phức tạp cần phải theo dõi chi tiết có thể kết hợp mở riêng cho một trang sổ trên Sổ Cái và được phân tích chi tiết theo tài khoản đối ứng.
1. Mẫu sổ cái S02c1-DN theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Đơn vị: ...............................
Địa chỉ: .............................. |
Mẫu số S02c1-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)
Năm: ..................
Tên tài khoản: .................
Số hiệu:............
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ ghi sổ |
Diễn giải |
Số hiệu TK đối ứng |
Số tiền |
Ghi chú |
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
G |
|
|
|
|
- Số dư đầu năm
- Số phát sinh trong tháng
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh tháng |
x |
|
|
x |
|
- Số dư cuối tháng |
x |
|
|
x |
|
- Cộng Iuỹ kế từ đầu quý |
x |
|
|
x |
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
|
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm.....
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Cách ghi Sổ Cái loại ít cột (Mẫu số S02c1-DN)
+ Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ.
+ Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày, tháng của Chứng từ ghi sổ.
+ Cột D: Ghi tóm tắt nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
+ Cột E: Ghi số hiệu tài khoản đối ứng.
+ Cột 1,2: Ghi số tiền ghi Nợ, ghi Có của tài khoản này.
2. Mẫu sổ cái S02c2- DN theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Đơn vị: .................................
Địa chỉ: ................................ |
Mẫu số S02c2-DN
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ)
Năm: ..................
Tên tài khoản: .................
Số hiệu:............
|
Ngày, tháng ghi sổ |
Chứng từ ghi sổ |
Diễn giải |
Số hiệu tài khoản đối ứng |
Số tiền |
Tài khoản cấp 2 |
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
Nợ |
Có |
TK... |
TK... |
TK... |
TK... |
|
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
Nợ |
Có |
|
A |
B |
C |
D |
E |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
|
|
|
- Số dư đầu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số phát sinh trong tháng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng số phát sinh tháng |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số dư cuối tháng |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Cộng luỹ kế từ đầu quý |
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Sổ này có .... trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ...
- Ngày mở sổ:...
Người ghi sổ
(Ký, họ tên)
|
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) |
Ngày..... tháng.... năm.....
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
Cách ghi Sổ Cái loại nhiều cột (Mẫu số S02c2-DN)
+ Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ.
+ Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày, tháng của Chứng từ ghi sổ.
+ Cột D: Ghi tóm tắt nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
+ Cột E: Ghi số hiệu tài khoản đối ứng.
+ Cột 1,2: Ghi tổng số tiền phát sinh Nợ, phát sinh Có của tài khoản này.
+ Cột 3 đến cột 10: Ghi số tiền phát sinh bên Nợ, bên Có của các tài khoản cấp 2.
