wisswatches happytobuynfljerseys bonniewatches cheapchinajerseysfree nikenflcheapjerseyschina wholesalechinajerseysfreeshipping cheapjordans1 cheaprealyeezysshoesforsale chinajerseysatwholesale yeezyforcheap watchesbin cheap-airjordans
[X] ?óng l?i
Loading...
kế toán Thiên ưng
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội và TP HCM
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực hành thực tế

Kế toán thuế cần lưu ý

Cách điền Mã chương nộp thuế, mã Tiểu mục nộp thuế


Mã chương nộp thuế, mã nội dung kinh tế nộp thuế trên giấy nộp tiền thuế ghi thế nào? Hướng dẫn cách ghi Mã chương, mã Tiểu mục nộp Thuế môn bài, GTGT, TNCN, TNDN, Tiền phạt chậm nộp thuế, thuế nhà thầu nước ngoài… trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước mới nhất.



Cách ghi mã chương mã nội dung kinh tế nộp thuế

--------------------------------------------------------------------------------------------
Cách ghi mã chương, mã tiểu mục lên giấy nộp tiền thuế vào NSNN



Danh sách Mã chương, mã tiểu mục nộp thuế mới nhất năm 2026 theo Thông tư 130/2025/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026, áp dụng từ năm ngân sách 2026.
 
(Thông tư 130/2025/TT-BTC thay thế Thông tư số 324/2016/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước)

Mã số Tên Ghi chú
Chương thuộc Trung ương Giá trị từ 001 đến 399
154 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh  
161 Nhà thầu chính ngoài nước  
162 Nhà thầu phụ ngoài nước  
208 Nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam  
Chương thuộc cấp tỉnh Giá trị từ 400 đến 599
554 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh  
555 Doanh nghiệp tư nhân  
556 Hợp tác xã  
557 Hộ gia đình, cá nhân  
561 Nhà thầu chính ngoài nước  
562 Nhà thầu phụ ngoài nước  
Chương thuộc cấp xã Giá trị từ 800 đến 989
854 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh  
855 Doanh nghiệp tư nhân  
856 Hợp tác xã  
857 Hộ gia đình, cá nhân Bao gồm trường hợp các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện (Mục 1000 “Thuế thu nhập cá nhân”) do cơ quan thuế cấp cơ sở quản lý.

Các khoản thuế Thu nhập cá nhân do cơ quan chi trả thu nhập thực hiện hoặc do cá nhân thực hiện: Nếu do Thuế tỉnh/thành phố quản lý thì hạch toán chương 557 “Hộ gia đình, cá nhân”, nếu do Thuế cơ sở quản lý thì hạch toán chương 857 “Hộ gia đình, cá nhân”


  Mã số Mục Mã số
Tiểu mục
TÊN GỌI
Mục 1000   Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục   1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
    1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
    1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
    1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
    1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
    1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng
    1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
    1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
    1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
    1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
    1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
       
Mục 1050   Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiểu mục   1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
    1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
    1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
    1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)
    1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
    1058 Thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
    1099 Khác
       
Mục 1700   Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục   1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
    1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
    1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
    1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
    1749 Hàng hóa, dịch vụ khác
       
Mục 1750   Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục   1751 Hàng nhập khẩu
    1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
    1754 Rượu sản xuất trong nước
    1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
    1756 Xăng các loại sản xuất trong nước
    1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
    1758 Bia sản xuất trong nước
    1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
    1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
    1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
    1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
    1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
    1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
    1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước
    1799 Khác
       
Mục 1850   Thuế xuất khẩu
Tiểu mục   1851 Thuế xuất khẩu
    1852 Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
       
Mục 1900   Thuế nhập khẩu
Tiểu mục   1901 Thuế nhập khẩu
    1902 Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền
       
Mục 1950   Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục   1951 Thuế chống bán phá giá
    1952 Thuế chống trợ cấp
    1953 Thuế chống phân biệt đối xử
    1954 Thuế tự vệ
    1999 Thuế phòng vệ khác
       
Mục 2000   Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục   2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
    2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước
    2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước
    2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
    2005 Than đá sản xuất trong nước
    2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
    2007 Túi ni lông sản xuất trong nước
    2008 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước
    2011 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2013 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước
    2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
    2022 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng xăng (trừ etanol) bán ra trong nước
    2023 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu diezel bán ra trong nước
    2024 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu hỏa bán ra trong nước
    2025 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng dầu mazut, dầu mỡ nhờn bán ra trong nước
    2026 Thuế bảo vệ môi trường mặt hàng nhiên liệu bay bán ra trong nước
    2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước
    2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước
    2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước
    2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước
    2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
    2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước
    2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước
    2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác
    2049 Khác
 

Mục 4900   Các khoản thu khác
Tiểu mục   4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
    4902 Thu hồi các khoản chi năm trước
    4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế
    4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan
    4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
    4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
    4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
    4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
    4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
    4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
    4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)
    4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
    4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
    4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
    4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
    4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
    4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
    4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng
    4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại
    4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
    4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
    4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
    4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
    4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
    4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
    4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
    4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
    4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
    4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
    4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
    4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
    4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
    4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
    4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
    4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
    4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
    4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
    4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)
--------------------------------------------------------------------------------------------------
Kế toán Thiên Ưng xin chúc các bạn thành công!
 
Kế toán Thiên Ưng thường xuyên khai giảng các lớp học kế toán thuế thực tế chuyên sau tại Hà Nội và HCM: Dạy thực hành kê khai thuế hàng tháng, quý, cách xác định chi phí được trừ - Không được trừ, kỹ năng quyết toán thuế TNCN, TNDN…
 -------------------------------------------------------------------

Giảm 25% học phí khóa học kế toán thực tế
Xem thêm

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Chuyên dạy thực hành làm kế toán trên hóa đơn và chứng từ thực tế
 
 Hotline: 0987. 026. 515  
Địa chỉ học: Bạn sẽ học online tại nhà
 
(Kế Toán Thiên Ưng dạy online toàn quốc)
 Email: ketoanthienung@gmail.com
  Website: ketoanthienung.net
 

Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com kế toán Thiên Ưng
 
Giảm 25% học phí khóa học kế toán online