|
STT |
Mẫu số |
Tên hồ sơ, mẫu biểu |
|
1. Hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
|
1 |
01/KHBS |
Tờ khai bổ sung |
|
2 |
01-1/KHBS |
Bản giải trình khai bổ sung |
|
3 |
Kèm theo:
- Hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót đã được bổ sung;
- Chứng từ, tài liệu có liên quan (nếu có). |
|
2. Hồ sơ giải trình hồ sơ khai thuế |
|
1 |
01/VBGT |
Văn bản giải trình |
|
2 |
Kèm theo:
- Hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai, sót đã được điều chỉnh, bổ sung;
- Chứng từ, tài liệu khác có liên quan. |
|
3. Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
|
1 |
01/GHKT |
Văn bản đề nghị gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
|
2 |
Kèm theo: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Văn bản xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Công an cấp xã nơi phát sinh trường hợp được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
|
4. Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng |
|
4.1 Hồ sơ khai thuế đối với phương pháp khấu trừ |
|
a) Hồ sơ khai thuế đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
|
1 |
01/GTGT |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có hoạt động sản xuất kinh doanh) |
|
2 |
01-2/GTGT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|
3 |
01-3/GTGT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
4
|
01-6/GTGT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng phải nộp (Trừ hoạt động sản xuất thủy điện, hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) |
|
5 |
01-7/GTGT |
Bảng phân bổ số thuế giá trị gia tăng đầu vào cho các đơn vị phụ thuộc |
6
|
01-8/GTGT |
Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế giá trị gia tăng |
|
7 |
05/GTGT |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với khai thuế đối với hoạt động xây dựng, hoạt động chuyển nhượng bất động sản ngoại tỉnh theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng/quý theo kỳ tính thuế của người nộp thuế đang áp dụng). |
|
b) Hồ sơ khai thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
|
8 |
02/GTGT |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp khấu trừ có dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế) |
|
4.2 Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
|
9 |
03/GTGT |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với hoạt động mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng) |
|
4.3 Hồ sơ khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
|
10 |
04/GTGT |
Tờ khai thuế giá trị gia tăng (Áp dụng đối với người nộp thuế tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu) |
|
4.4 Thay đổi kỳ tính thuế |
|
11 |
01/DK-TĐKTT |
Văn bản đề nghị thay đổi kỳ tính thuế từ tháng sang quý |
|
5. Hồ sơ khai thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
1 |
01/TTĐB |
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
2 |
01-2/TTĐB |
Bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) được khấu trừ của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu |
|
3 |
01-3/TTĐB |
Bảng phân bổ số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|
4 |
01-4/TTĐB |
Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
|
6. Hồ sơ khai thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
6.1 Hồ sơ khai thuế theo từng lần phát sinh |
|
a) Đối với hoạt động không phát sinh thường xuyên |
|
1 |
04/TNDN |
Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu) |
|
b) Đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
|
2 |
02/TNDN |
Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh)
|
|
3 |
06/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ doanh nghiệp dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản) |
|
c |
Đối với hoạt động bán, bán đấu giá bất động sản, tài sản khác là tài sản bảo đảm |
|
|
02/TNDN |
Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản khác theo từng lần phát sinh) |
|
d) Đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài |
|
4 |
05/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước ngoài) |
|
5 |
Kèm theo: Bản sao hợp đồng chuyển nhượng |
|
e) Đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư |
|
6 |
07/TNDN
|
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán) |
|
6.2 Hồ sơ khai quyết toán thuế |
|
a) Trường hợp áp dụng phương pháp tỷ lệ trên doanh thu |
|
1 |
04/TNDN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu) |
|
2 |
Kèm theo: Báo cáo tài chính năm (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính) theo quy định của pháp luật về kế toán và báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (trừ trường hợp không bắt buộc phải kiểm toán) theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập. |
|
b) Trường hợp áp dụng phương pháp doanh thu, chi phí |
|
1 |
03/TNDN |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) |
|
2 |
03-2/TNDN |
Phụ lục chuyển lỗ |
|
3 |
03-3A/TNDN |
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
4 |
03-3C/TNDN |
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ) |
|
5 |
03-3D/TNDN |
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp được ưu đãi (Áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ, doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao) |
|
6 |
03-4/TNDN |
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp đối với thu nhập ở nước ngoài |
|
7 |
03-5/TNDN |
Phụ lục thu nhập đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
|
8 |
03-6/TNDN |
Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ |
|
9 |
03-8/TNDN |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với cơ sở sản xuất |
|
10 |
03-8A/TNDN |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
|
11 |
03-8B/TNDN |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|
12 |
03-8C/TNDN |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
|
13 |
03-9/TNDN |
Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm |
|
14 |
Kèm theo:
- Báo cáo tài chính năm (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính) theo quy định của pháp luật về kế toán và báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính (trừ trường hợp không bắt buộc phải kiểm toán) theo quy định của pháp luật về kiểm toán độc lập.
- Phụ lục giao dịch liên kết theo quy định tại Nghị định số 255/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết (nếu có).
- Thông báo về số vốn đăng ký đầu tư của dự án đầu tư mở rộng (nếu thuộc trường hợp phải nộp theo quy định của pháp luật về thuế TNDN)
- Các tài liệu khác đối với trường hợp người nộp thuế kê khai phụ lục 03-4/TNDN:
+ Trường hợp có thu nhập tại nước chưa ký Hiệp định tránh đánh thuế hai lần: Bản sao Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế hoặc văn bản giải trình trong trường hợp chưa có Tờ khai thuế thu nhập ở nước ngoài; Bản sao chứng từ nộp thuế TNDN ở nước ngoài hoặc bản sao văn bản xác nhận của cơ quan thuế nước ngoài về số thuế TNDN đã nộp hoặc bản sao chứng từ có giá trị tương đương có xác nhận của người nộp thuế.
+ Trường hợp được khấu trừ theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần: Hồ sơ chứng minh số thuế đã nộp tại nước ngoài thực hiện theo quy định tại Điều 34 Chương III |
|
7. Hồ sơ khai thuế thu nhập cá nhân |
|
7.1 Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
a) Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập |
|
a.1) Hồ sơ khai thuế theo quý |
|
1 |
05/KK-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công) |
|
2 |
05-1/PBT-KK-TNCN
|
Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (trường hợp khai tập trung số thuế đã khấu trừ) |
|
a.2) Hồ sơ khai quyết toán thuế |
|
3 |
05/QTT-TNCN |
Tờ khai quyết toán thuế TNCN (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công) |
|
4 |
05-1/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần |
|
5 |
05-2/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo thuế suất toàn phần |
|
6 |
05-3/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh |
|
b) |
Cá nhân ủy quyền quyết toán thuế cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập |
|
1 |
08/UQ-QTT-TNCN |
Giấy ủy quyền quyết toán thuế thu nhập cá nhân |
|
c) Khai thuế đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương tiền công trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế |
|
c.1) Hồ sơ khai thuế theo quý |
|
1 |
02/KK-TNCN |
Tờ khai thuế TNCN (Áp dụng đối với cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế) |
|
c.2) Hồ sơ khai quyết toán thuế |
|
2 |
02/QTT-TNCN |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công) |
|
3 |
02-1/BK-QTT-TNCN |
Phụ lục bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc |
|
4 |
Kèm theo: Bản sao các chứng từ chứng minh số thuế đã khấu trừ (ghi rõ đã nộp thuế theo tờ khai thuế thu nhập nào) do cơ quan trả thu nhập cấp hoặc Bản sao chứng từ ngân hàng đối với số thuế đã nộp ở nước ngoài có xác nhận của người nộp thuế trong trường hợp theo quy định của luật pháp nước ngoài, cơ quan thuế nước ngoài không cấp giấy xác nhận số thuế đã nộp; |
|
5 |
Tài liệu chứng minh về số tiền đã trả của đơn vị, tổ chức trả thu nhập ở nước ngoài trong trường hợp cá nhân nhận thu nhập từ các tổ chức quốc tế, Đại sứ quán, Lãnh sự quán và nhận thu nhập từ nước ngoài |
|
6 |
Hồ sơ xác định khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, các khoản chi cho y tế, giáo dục – đào tạo của người nộp thuế và người phụ thuộc của người nộp thuế theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân. |
|
|
Trường hợp cơ quan thuế đã kết nối, khai thác được thông tin có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì người nộp thuế không phải nộp các thành phần hồ sơ theo quy định tại mục 4,5,6 điểm này |
|
d) Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân với thu nhập từ cổ phiếu thưởng cho người lao động, cổ phiếu ESOP |
|
1 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
2 |
06-2/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập từ cổ phiếu thưởng, cổ phiếu ESOP trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
7.2 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ kinh doanh |
|
a) Khai thuế đối với tổ chức khai thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức |
|
1 |
01/TCKT |
Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
|
|
2 |
01/BK-KTHTKD |
Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức) |
|
b) Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; hoạt động môi giới |
|
1 |
01/XSBHDCMG-CNKD |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt động đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác) |
|
2 |
01/BK-XSBHDCMG |
Phụ lục Bảng kê chi tiết cá nhân có phát sinh doanh thu (Kèm theo Tờ khai 01/ XSBHDCMG-CNKD kê khai vào hồ sơ khai thuế của kỳ tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế) |
|
c) |
Khai thuế đối với cá nhân cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế nhưng chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm |
|
1 |
01/TKN-CNKD |
Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm) |
|
d) Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế |
|
1 |
02/CNKD-TNCN-QTT |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) |
|
e) Khai thuế đối với thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú |
|
e.1) Tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế |
|
1 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
2 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
e.2) Cá nhân trực tiếp khai với cơ quan thuế |
|
5 |
04/NNG-TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) |
|
7.3 Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản |
|
Trường hợp cơ quan thuế đã kết nối, khai thác được thông tin có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì người nộp thuế không phải nộp các thành phần hồ sơ theo quy định tại điểm này. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản sao bằng hình thức trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản sao bằng hình thức điện tử thì phải chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ trên hồ sơ. |
|
a) Hồ sơ khai thuế trong trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế của người nộp thuế |
|
a.1) Trường hợp chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là nhà ở, nhà ở thương mại, công trình xây dựng hình thành trong tương lai, công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật về nhà ở (sau đây gọi tắt là nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) |
|
1 |
03/BĐS-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
|
2 |
Kèm theo: (1) Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế; (2) Bản sao Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án (đối với trường hợp chuyển nhượng); (3) Bản sao Văn bản pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng (đối với trường hợp nhận thừa kế, quà tặng); (4) Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai (nếu chuyển nhượng từ lần thứ hai trở đi thì cung cấp thêm bản sao hợp đồng chuyển nhượng lần trước liền kề); (5) Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định; (6) Bản sao Văn bản ủy quyền (nếu có). |
|
a.2) Trường hợp ủy quyền mà người nhận ủy quyền có đầy đủ nội dung như quyền sở hữu đối với bất động sản theo quy định của pháp luật về dân sự |
|
1 |
03/BĐS-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
|
|
Kèm theo: (1) Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế; (2) Bản sao Hợp đồng uỷ quyền bất động sản mà người nhận ủy quyền có đầy đủ nội dung như quyền sở hữu đối với bất động sản theo quy định của pháp luật về dân sự; (3) Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định. |
|
a.3) Trường hợp chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
|
1 |
03/BĐS-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
|
|
Kèm theo: (1) Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế; (2) Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng bất động sản tại nước ngoài (đối với trường hợp chuyển nhượng), (3) Bản sao Văn bản pháp lý chứng minh quyền được nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản tại nước ngoài (đối với trường hợp nhận thừa kế, quà tặng); (4) Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định, (5) Bản sao Văn bản ủy quyền (nếu có). |
|
a.4) Các trường hợp khác với quy định tại điểm a.1, a.2, a.3 |
|
1 |
03/BĐS-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản) |
|
|
Kèm theo: (1) Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế; (2) Bản sao giấy tờ, hồ sơ là căn cứ xác định giá trị chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; (3) Bản sao Hợp đồng mua bán nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai ký với chủ dự án cấp I, cấp II hoặc sàn giao dịch của chủ dự án; (4) Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định; (5) Bản sao Văn bản ủy quyền, hợp đồng góp vốn, văn bản xác định bên thứ ba có liên quan được phép bán tài sản của cá nhân theo quy định của pháp luật, … (nếu có) |
|
b) Hồ sơ khai thuế trong trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến |
|
1 |
Bản sao hộ chiếu đối với trường hợp cá nhân không có quốc tịch Việt Nam chưa đăng ký thuế |
|
2 |
Bản sao Tài liệu xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, đối tượng không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, đối tượng tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định |
|
7.4 Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ đầu tư vốn |
|
a) Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn trong nước |
|
1 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
2 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
b) Đối với thu nhập từ đầu tư vốn trong trường hợp cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, cá nhân là cổ đông hiện hữu nhận cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu, cá nhân được ghi nhận phần vốn tăng thêm do lợi tức ghi tăng vốn. |
|
b.1) Tổ chức khai thay, nộp thuế thay |
|
1 |
04/ĐTV-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
2 |
04-1/ĐTV-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết (Kèm theo Tờ khai mẫu số 04/ĐTV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
b.2) Cá nhân thực hiện khai thuế, nộp thuế trực tiếp cho cơ quan thuế |
|
1 |
04/ĐTV-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
c) Cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn do tổ chức nước ngoài không đăng ký thuế tại Việt Nam chi trả trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế |
|
|
04/NNG-TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) |
|
7.5 Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán |
|
(1) Đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không bao gồm chuyển nhượng chứng khoán) |
|
a) Cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn thực hiện khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế; Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân chuyển nhượng vốn theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân |
|
1 |
04/CNV-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
2 |
04-1/CNV-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
3 |
+ Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng vốn. Trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì Hợp đồng chuyển nhượng vốn được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn;
+ Bản sao tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua;
+ Bản sao các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân theo quy định của pháp luật thuế thu nhập cá nhân, tổ chức khai thay, nộp thay lưu trữ tại đơn vị hồ sơ, tài liệu chứng minh giá chuyển nhượng, giá mua, chi phí liên quan:
+ Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng vốn. Trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì Hợp đồng chuyển nhượng vốn được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn;
+ Bản sao tài liệu xác định trị giá vốn góp theo sổ sách kế toán, trường hợp vốn góp do mua lại thì phải có hợp đồng chuyển nhượng khi mua;
+ Bản sao các chứng từ chứng minh chi phí liên quan đến việc xác định thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng vốn góp. |
|
b) Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú |
|
4 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
5 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
(2) Đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán |
|
a) Tổ chức khấu trừ thuế |
|
1 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
2 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
b) Cá nhân trực tiếp khai thuế |
|
3 |
04/CNV-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
4 |
Kèm theo: Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán. Trong trường hợp góp vốn bằng chứng khoán thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn. |
|
c) Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán |
|
5 |
04/CNV-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân). |
|
6 |
04-1/CNV-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân chuyển nhượng vốn (Kèm theo tờ khai 04/CNV-TNCN Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân) |
|
Tổ chức khai thay, nộp thay lưu trữ tại đơn vị hồ sơ, tài liệu chứng minh giá chuyển nhượng: Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán. Trong trường hợp góp vốn bằng chứng khoán thì Hợp đồng chuyển nhượng chứng khoán được thay bằng bản sao Hợp đồng góp vốn. |
|
7.6 Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng |
|
a) Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế |
|
1 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
2 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
3 |
05-1/PBT-KK-TNCN |
Phụ lục Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (áp dụng đối với tổ chức khấu trừ thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng của cá nhân trúng thưởng xổ số điện toán) |
|
b) Cá nhân có thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng mà tổ chức, cá nhân khác trả thu nhập chưa thực hiện khấu trừ thuế hoặc cá nhân nhận được thu nhập do tổ chức nước ngoài không đăng ký thuế tại Việt Nam chi trả thực hiện khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
|
1 |
04/NNG-TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) |
|
7.7 Khai thuế TNCN đối với thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng (trừ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản) |
|
1 |
04/TKQT-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) |
|
2 |
Bản sao Văn bản pháp lý chứng minh quyền nhận thừa kế, quà tặng. |
|
3 |
Hồ sơ xác định đối tượng được miễn thuế thu nhập cá nhân, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân, tạm thời chưa phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo quy định.. |
|
|
Trường hợp cơ quan thuế đã kết nối, khai thác được thông tin có trong các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì người nộp thuế không phải nộp các thành phần hồ sơ theo quy định tại mục 2,3 điểm này. |
|
7.8. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thu nhập khác |
|
a) Tổ chức, cá nhân khấu trừ thuế từ chuyển nhượng nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số |
|
1 |
06/TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng, từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, từ chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú) |
|
2 |
06-1/BK-TNCN |
Phụ lục bảng kê chi tiết cá nhân có thu nhập trong năm tính thuế (Kèm theo Tờ khai mẫu số 06/TNCN kê khai vào hồ sơ khai thuế của tháng/quý cuối cùng trong năm tính thuế hoặc tháng/quý phát sinh việc chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động). |
|
b) Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá mà tổ chức, cá nhân khác trả thu nhập chưa thực hiện khấu trừ thuế hoặc cá nhân nhận được thu nhập do tổ chức nước ngoài không đăng ký thuế tại Việt Nam chi trả |
|
1 |
04/TKQT-TNCN |
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế) |
|
2 |
Bản sao Hợp đồng chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá |
|
c) Cá nhân trực tiếp khai thuế đối với chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số giá mà tổ chức, cá nhân khác trả thu nhập chưa thực hiện khấu trừ thuế hoặc cá nhân nhận được thu nhập do tổ chức nước ngoài không đăng ký thuế tại Việt Nam chi trả |
|
1 |
04/NNG-TNCN |
Tờ khai thuế (Áp dụng đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số) |
|
8. Hồ sơ khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí) |
|
1 |
01/TAIN |
Tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên |
|
2 |
01-1/TAIN |
Phụ lục Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
|
9. Hồ sơ khai thuế bảo vệ môi trường |
|
1 |
01/TBVMT |
Tờ khai thuế bảo vệ môi trường |
|
2 |
01-1/TBVMT |
Phụ lục Bảng xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với than |
|
3 |
01-2/TBVMT |
Phụ lục bảng phân bổ số thuế bảo vệ môi trường phải nộp đối với xăng dầu |
|
4 |
01-3/TBVMT |
Phụ lục thông tin đề nghị hoàn thuế bảo vệ môi trường |
|
10. Hồ sơ khai thuế, khoản thu khác liên quan đến sử dụng đất đai |
|
10.1 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
a) Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
1 |
01/TK-SDDPNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân) |
|
2 |
03/TKTH- SDDPNN |
Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở) |
|
3 |
Bản sao các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có);
Người nộp thuế không phải nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kèm theo hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
4 |
Bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế (nếu có). |
|
b) Đối với tổ chức |
|
1 |
02/TK-SDDPNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức) |
|
2 |
Bản sao các giấy tờ liên quan đến thửa đất chịu thuế: Quyết định giao đất, Quyết định hoặc Hợp đồng cho thuê đất, Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (nếu có);
Người nộp thuế không phải nộp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kèm theo hồ sơ khai thuế. Cơ quan thuế khai thác, sử dụng thông tin về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai. |
|
3 |
Bản sao các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được miễn, giảm thuế (nếu có). |
|
10.2 Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
1 |
01/SDDNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với tổ chức có đất chịu thuế) |
|
2 |
02/SDDNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) |
|
3 |
03/SDDNN |
Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (Áp dụng đối với đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) |
|
4 |
Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc xác định miễn thuế, giảm thuế (nếu có). |
|
10.3 Tiền thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất (bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn thời gian sử dụng đất) |
|
1 |
01/TMĐN |
Tờ khai tiền thuê đất
(Áp dụng cho đối tượng chưa có quyết định, hợp đồng cho thuê đất của Nhà nước, bao gồm cả trường hợp thuê đất đã hết thời hạn sử dụng đất nhưng chưa được gia hạn sử dụng đất) |
|
2 |
Bản sao các giấy tờ liên quan khác (nếu có) |
|
11. Hồ sơ khai khoản thu khác |
|
11.1 Hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
|
1 |
01/PBVMT |
Tờ khai phí bảo vệ môi trường (Áp dụng đối với hoạt động khai thác khoáng sản) |
-
Hồ sơ khai lệ phí trước bạ
Bản sao trong hồ sơ khai lệ phí trước bạ là bản sao hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính. Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp bản sao bằng hình thức trực tiếp thì phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Trường hợp cơ quan thuế đã kết nối liên thông điện tử với cơ quan có liên quan thì hồ sơ khai lệ phí trước bạ là Tờ khai lệ phí trước bạ |
|
a) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ nhà, đất |
|
1 |
01/LPTB |
Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với nhà, đất) |
|
2 |
Bản sao các giấy tờ chứng minh tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc diện miễn lệ phí trước bạ (nếu có); |
|
3 |
Bản sao giấy tờ chứng minh nhà, đất có nguồn gốc hợp pháp theo quy định của pháp luật; |
|
4 |
Bản sao giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật về việc chuyển giao tài sản ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản; |
|
b) Hồ sơ kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
|
1 |
02/LPTB |
Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất) |
|
|
Bản sao phiếu báo hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc tàu thủy, thuyền thuộc đối tượng được đăng ký sở hữu |
|
c) Hồ sơ khai lệ phí trước bạ đối với tài sản khác, trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
|
1 |
02/LPTB |
Tờ khai lệ phí trước bạ (Áp dụng đối với tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển và tài sản khác trừ nhà, đất) |
|
2 |
Bản sao các giấy tờ về mua bán, chuyển giao tài sản hợp pháp |
|
3 |
Bản sao các giấy tờ chứng minh tài sản hoặc chủ tài sản thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ hoặc được miễn lệ phí trước bạ (nếu có); |
|
4 |
Đối với tài sản đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng lần đầu, người nộp thuế nộp Bản sao Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại do cơ quan đăng kiểm Việt Nam cấp hoặc Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng dùng cho xe cơ giới hoặc các giấy tờ, văn bản của cơ quan có thẩm quyền thể hiện đầy đủ các chỉ tiêu của kiểu loại xe trên Bảng giá (đối với ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô, các loại xe tương tự); |
|
5 |
Đối với tài sản đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng từ lần thứ 2 trở đi tại Việt Nam, người nộp thuế nộp Bản sao Giấy chứng nhận thu hồi đăng ký, biển số xe của cơ quan Công an xác nhận hoặc Bản sao giấy đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của chủ cũ; |
|
11.3 Khai phí, lệ phí khác |
|
1 |
01/PH |
Tờ khai phí |
|
2 |
01/LP |
Tờ khai lệ phí |
|
12. Hồ sơ khai lợi nhuận, cổ tức nộp ngân sách nhà nước |
|
12.1 Khai lợi nhuận sau thuế còn lại |
|
1 |
01/QT-LNCL |
Tờ khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp |
|
2 |
01-1/QT-LNCL |
Phụ lục bảng phân bổ số lợi nhuận sau thuế còn lại phải nộp đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán (Kèm theo Tờ khai quyết toán mẫu số 01/QT-LNCL) |
|
12.2 Khai cổ tức, lợi nhuận được chia |
|
1 |
01/CTLNĐC |
Tờ khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên |
|
13. Hồ sơ khai phí, lệ phí cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài |
|
1 |
01/PHLPNG
|
Tờ khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ở nước ngoài thực hiện thu (trường hợp khai theo quý) |
|
2 |
02/PHLPNG |
Tờ khai quyết toán phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ở nước ngoài thực hiện thu (trường hợp khai quyết toán năm) |
|
3 |
02-1/PHLPNG |
Phụ lục bảng kê phí, lệ phí và các khoản thu khác phải nộp theo từng cơ quan đại diện nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam ở nước ngoài thực hiện thu (Kèm theo Tờ khai quyết toán năm) |
|
14. Hồ sơ khai thuế và các khoản thu đối với hoạt động dầu khí |
|
14.1 Đối với Liên doanh Vietsovpetro |
|
1 |
01/TK-VSP |
Tờ khai thuế và phụ thu phát sinh trong năm |
|
2 |
02/TK-VSP |
Tờ khai quyết toán thuế và phụ thu |
|
3 |
01/PL-DK |
Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí (kèm theo Tờ khai 02/TK-VSP) |
|
3.1 |
Kèm theo bản sao: Báo cáo tài chính năm hoặc tại thời điểm kết thúc Hiệp định Liên Chính phủ theo Chế độ kế toán áp dụng tại liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro. |
|
4 |
01/KD-VSP |
Tờ khai phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại) |
|
5 |
02/KD-VSP |
Tờ khai quyết toán phụ thu, thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với tiền kết dư của phần dầu, condensate, khí để lại) |
|
6 |
01/LNCN-VSP |
Tờ khai tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
|
7 |
02/LNCN-VSP |
Tờ khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà |
|
8 |
02/PL-DK |
Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán (kèm theo Tờ khai 02/LNCN-VSP) |
|
14.2 Đối với các hợp đồng dầu khí |
|
1 |
01/TK-PSC |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên đối với dầu khí. |
|
2 |
01/PL-PSC |
Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí (kèm theo TK 01/TK-PSC) |
|
3 |
02/TNDN-PSC |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí. |
|
4 |
01/PL-PSC |
Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí (kèm theo TK 02/TNDN-PSC) |
|
|
Kèm theo bản sao: Báo cáo tài chính năm hoặc báo cáo tài chính đến thời điểm kết thúc hợp đồng dầu khí; Báo cáo thu hồi chi phí, báo cáo Dầu Lãi và Khí Lãi, báo cáo định giá sản phẩm, báo cáo dầu thuế tài nguyên và khí thuế tài nguyên theo năm hoặc tại thời điểm kết thúc hợp đồng dầu khí theo pháp luật dầu khí và hợp đồng dầu khí. |
|
5 |
02/TAIN-PSC
|
Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí |
|
5.1 |
01/PL-PSC |
Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí (kèm theo TK 02/TAIN-PSC) |
|
5.2 |
01/PL-DK |
Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí (kèm theo TK 02/TAIN-PSC) |
|
6 |
01/PTHU-PSC
|
Tờ khai phụ thu |
|
7 |
01/PTHU-PSC
|
Tờ khai quyết toán phụ thu |
|
8 |
02/PTHU-PSC |
Tờ khai quyết toán phụ thu
|
|
9 |
01/TNS-DK |
Tờ khai các khoản thu từng lần phát sinh thuộc nước chủ nhà |
|
10 |
01/LNCN-PSC |
Tờ khai đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà. |
|
11 |
02/LNCN-PSC |
Tờ khai quyết toán đối với tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà. |
|
12 |
02/PL-DK
|
Phụ lục phân chia tiền dầu, khí xuất bán (kèm theo TK 02/LNCN-PSC) |
|
14.3 Đối với hoạt động chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
|
1 |
03/TNDN-DK |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (Áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia Hợp đồng dầu khí của tổ chức tiến hành hoạt động dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí) |
|
|
Kèm theo:
(1) Bản sao hợp đồng chuyển nhượng (bản tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt);
(2) Giấy xác nhận của nhà điều hành, công ty điều hành chung, các bên tham gia doanh nghiệp liên doanh, Tập đoàn Công nghiệp-Năng lượng Quốc gia Việt Nam về tổng số chi phí mà bên chuyển nhượng gánh chịu tương ứng với giá vốn của phần quyền lợi chuyển nhượng của bên chuyển nhượng và các tài liệu chứng minh;
(3) Bản sao chứng từ chứng minh các khoản chi phí liên quan đến giao dịch chuyển nhượng;
(4)Trường hợp chuyển nhượng làm thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam, nhà thầu nước ngoài tham gia trực tiếp vào hợp đồng dầu khí tại Việt Nam có trách nhiệm báo cáo và cung cấp thêm bản sao các tài liệu sau: (i) Cơ cấu cổ phần của công ty trước và sau khi chuyển nhượng; (ii) Báo cáo tài chính 02 năm của doanh nghiệp nước ngoài và các công ty con/chi nhánh nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí tại Việt Nam; (iii) Báo cáo đánh giá tài sản và các tài liệu định giá khác sử dụng để xác định giá trị chuyển nhượng của cổ phiếu, vốn đầu tư ở nước ngoài theo hợp đồng; (iv) Báo cáo tình hình nộp thuế thu nhập của doanh nghiệp nước ngoài liên quan đến việc chuyển nhượng làm thay đổi chủ sở hữu của nhà thầu đang nắm giữ quyền lợi tham gia trong hợp đồng dầu khí tại Việt Nam; (v) Báo cáo mối quan hệ giữa doanh nghiệp nước ngoài chuyển nhượng và các chi nhánh hoặc công ty con nắm giữ trực tiếp hay gián tiếp quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí tại Việt Nam về: vốn góp, hoạt động sản xuất kinh doanh, doanh thu, chi phí, các tài khoản, tài sản, nhân sự. |
|
15. Hồ sơ khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài |
15.1 Đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trên cơ sở kê khai doanh thu, chi phí để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:
Thực hiện khai thuế giá trị gia tăng theo quy định tại điểm 4 Phụ lục này, khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại điểm 6 Phụ lục này. |
15.2 Đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng tính trực tiếp trên doanh thu, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế (gọi chung là phương pháp trực tiếp)
|
a) Hồ sơ khai theo từng lần phát sinh, theo tháng nếu phát sinh nhiều lần trong tháng
|
|
1 |
01/NTNN,
NCCNN |
Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
|
|
2 |
- Kèm theo: Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
b) Hồ sơ khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng |
|
1 |
02/NTNN |
Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) |
|
2 |
02-1/NTNN |
Phụ lục Bảng kê các nhà thầu nước ngoài |
|
3 |
02-2/NTNN |
Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu |
|
15.3 Đối với trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu (gọi chung là phương pháp hỗn hợp) |
|
a) Hồ sơ khai theo từng lần phát sinh, theo tháng nếu phát sinh nhiều lần trong tháng |
|
1 |
03/NTNN |
Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài |
|
2 |
- Kèm theo: Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
b) Hồ sơ khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng |
|
1 |
04/NTNN |
Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài |
|
2 |
02-2/NTNN |
Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu |
|
15.4 Hồ sơ khai thuế theo quý đối với hãng hàng không nước ngoài |
|
1 |
01/HKNN |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng hàng không nước ngoài |
|
2 |
- Kèm theo: Bản sao hợp đồng nhà thầu, hợp đồng nhà thầu phụ (đối với lần khai thuế đầu tiên của hợp đồng nhà thầu) |
|
15.5 Hồ sơ khai quyết toán thuế năm đối với hãng vận tải nước ngoài |
|
1 |
01/VTNN |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hãng vận tải nước ngoài |
|
2 |
01-1/VTNN |
Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với doanh nghiệp khai thác tàu) |
|
3 |
01-2/VTNN
|
Phụ lục bảng kê bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (Áp dụng đối với trường hợp hoán đổi/chia chỗ) |
|
4 |
01-3/VTNN |
Bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ |
|
15.6 Hồ sơ khai thuế theo quý đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
|
1 |
01/TBH |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài |
|
2 |
01-1/TBH |
Phụ lục hợp đồng tái bảo hiểm, chứng từ tái bảo hiểm theo tổ chức tái bảo hiểm nước ngoài |
|
16. Hồ sơ khai thuế của nhà cung cấp nước ngoài |
|
16.1 NCCNN trực tiếp khai thuế thực hiện khai thuế và điều chỉnh hồ sơ khai nếu phát hiện sai sót như sau: |
|
1 |
02/NCCNN |
Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam |
|
2 |
02-1/NCCNN |
Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp nước ngoài |
|
16.2 Trường hợp NCCNN ủy quyền khai thuế theo quy định, bên được ủy quyền thực hiện thủ tục về khai thuế tương ứng theo quy định tại điểm 16.1 Phụ lục này. |
|
16.3 Cá nhân không cư trú kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
|
1 |
03/CNNN-TMĐT |
Tờ khai thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán |
|
17. Hồ sơ kê khai và nộp thay số thuế đã khấu trừ của tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế khi mua hàng hóa, dịch vụ của nhà cung cấp nước ngoài |
|
1 |
01/NTNN,
NCCNN |
Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế giá trị gia tăng là phương pháp khấu trừ thuế |
|
2 |
- Kèm theo: Bản sao hợp đồng (giấy hoặc điện tử) của Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam ký kết với nhà cung cấp nước ngoài. |
|
18. Hồ sơ khai thuế thay của chủ quản nền tảng TMĐT, nền tảng số |
|
1 |
01/CNKD-NCCNN-TMĐT |
Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
2 |
01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT |
Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
3 |
01/BKNT-TMĐT |
Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử |
|
19. Mẫu biểu khấu trừ thuế đã nộp ở nước ngoài |
|
1 |
02/HTQT |
Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |