[X] Đóng lại
Loading...
kế toán Thiên ưng
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội và TP HCM
học phí kế toán thiên ưng
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực hành thực tế

Kế toán thuế cần lưu ý

Kê khai thuế tài nguyên theo Thông tư 89/2026

 

Hướng dẫn cách kê khai thuế tài nguyên theo Thông tư 89/2026/TT-BTC quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định 252/2026/NĐ-CP


Theo điều 23 của Thông tư 89/2026/TT-BTC có hiệu lực từ ngày 01/7/2026 thì việc kê khai thuế tài nguyên được thực hiện như sau:
Kê khai thuế tài nguyên theo Thông tư 89/2026


1. Kỳ tính thuế:
 
a) Thuế tài nguyên là loại thuế khai theo tháng, quyết toán theo năm. Trường hợp tổ chức được giao bán tài nguyên bị bắt giữ, tịch thu; khai thác tài nguyên không thường xuyên đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoặc không thuộc trường hợp phải cấp phép theo quy định của pháp luật thì khai theo từng lần phát sinh;
 
b) Người nộp thuế khai quyết toán thuế tài nguyên trong các trường hợp sau:
 
b.1) Khai quyết toán khi kết thúc năm (năm dương lịch hoặc năm tài chính), bao gồm cả trường hợp người nộp thuế tạm ngừng hoạt động, kinh doanh không trọn năm;
 
b.2) Khai quyết toán đến thời điểm giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động, chấm dứt hợp đồng, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước hoặc đến thời điểm tổ chức, doanh nghiệp bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất.
 
2. Cơ quan thuế tiếp nhận, xử lý hồ sơ:
 
a) Người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế tài nguyên cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp;
 
b) Trường hợp người nộp thuế có hoạt động khai thác tài nguyên tại tỉnh khác với nơi người nộp thuế có trụ sở chính thì người nộp thuế thực hiện khai thuế tài nguyên cho cơ quan thuế nơi thực hiện hoạt động khai thác tài nguyên;
 
c) Trường hợp tổ chức được giao bán tài nguyên bị bắt giữ, tịch thu; khai thác tài nguyên không thường xuyên đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hoặc không thuộc trường hợp phải cấp phép theo quy định của pháp luật tại tỉnh khác với nơi người nộp thuế có trụ sở chính thì người nộp thuế thực hiện khai thuế tài nguyên cho cơ quan thuế nơi phát sinh nghĩa vụ thuế.
 
3. Phương pháp phân bổ, khai, nộp thuế:
 
Người nộp thuế thực hiện phân bổ thuế tài nguyên đối với hoạt động sản xuất thủy điện có hồ thủy điện nằm trên nhiều tỉnh quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP như sau:

Trong đó: điểm đ khoản 2 Điều 15 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP

Điều 15. Phân bổ nghĩa vụ thuế, khoản thu khác phải nộp
...
2. Các trường hợp phải phân bổ thuế, khoản thu khác phải nộp:
...
đ) Người nộp thuế thực hiện phân bổ thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện có hồ thủy điện nằm trên nhiều địa bàn cấp tỉnh;
 
a) Phương pháp phân bổ:
 
a.1) Căn cứ để phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp cho từng tỉnh:
 
a.1.1) Diện tích của lòng hồ thuỷ điện là t, diện tích lòng hồ thủy điện tại tỉnh G là t.1, diện tích lòng hồ thủy điện tại tỉnh H là t.2.
 
Tỷ lệ (%) diện tích lòng hồ tại tỉnh G là T.1 = t.1/t x 100.
 
Tỷ lệ (%) diện tích lòng hồ tại tỉnh H là T.2 = t.2/t x 100.
 
a.1.2) Kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư là k; kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư tại tỉnh G là k.1; kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư tại tỉnh H là k.2.
 
Tỷ lệ (%) kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư tại tỉnh G là K.1 = k.1/k x 100.
 
Tỷ lệ (%) kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư tại tỉnh H là K.2 = k.2/k x 100.
 
a.1.3) Số hộ dân phải di chuyển tái định cư là s, số hộ dân phải di chuyển tái định cư tại tỉnh G là s.1, số hộ dân phải di chuyển tái định cư tại tỉnh H là s.2.
 
Tỷ lệ (%) số hộ dân phải di chuyển tái định cư tại tỉnh G là S.1 = s.1/s x 100.
 
Tỷ lệ (%) số hộ dân phải di chuyển tái định cư tại tỉnh H là S.2 = s.2/s x 100.
 
a.1.4) Giá trị đền bù thiệt hại vật chất vùng lòng hồ là v, giá trị đền bù thiệt hại vật chất vùng lòng hồ tại tỉnh G là v.1, giá trị đền bù thiệt hại vật chất vùng lòng hồ tại tỉnh H là v.2.
 
Tỷ lệ (%) giá trị đền bù thiệt hại vật chất vùng lòng hồ tại tỉnh G là V.1 = v.1/v x 100.
 
Tỷ lệ (%) giá trị đền bù thiệt hại vật chất vùng lòng hồ tại tỉnh H là V.2 = v.2/v x 100.
 
a.2) Công thức tính:

Số thuế tài nguyên phải nộp tỉnh G
=
T.1 + K.1 + S.1 + V.1
x
Số thuế tài nguyên phải nộp
4
Số thuế tài nguyên phải nộp tỉnh H
=
T.2 + K.2 + S.2 + V.2
x
Số thuế tài nguyên phải nộp
4
 
b) Khai thuế tài nguyên:
 
Người nộp thuế có nhà máy sản xuất thuỷ điện thực hiện khai thuế tài nguyên và nộp hồ sơ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên theo mẫu số 01/TAIN Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước nơi có hoạt động khai thác tài nguyên nước. Trường hợp hồ thủy điện của nhà máy nằm trên nhiều tỉnh thì nộp hồ sơ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên theo mẫu số 01/TAIN, phụ lục bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp cho các tỉnh nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện theo mẫu số 01-1/TAIN Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này của nhà máy thủy điện tại cơ quan thuế nơi có văn phòng điều hành nhà máy thủy điện.
 

4. Hồ sơ khai thuế tài nguyên

Hồ sơ khai thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại điểm 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

8. Hồ sơ khai thuế tài nguyên (trừ hoạt động dầu khí và bán dầu khí)
1 01/TAIN Tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên
2 01-1/TAIN Phụ lục Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Chi tiết các mẫu biểu như sau:

4.1 Tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên - Mẫu 1/TAIN

Mẫu số: 01/TAIN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)





CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

TỜ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ TÀI NGUYÊN
 
   [01]  * Khai theo tháng/ lần phát sinh: Kỳ tính thuế: Tháng  ........ năm  ......./Lần phát sinh: Ngày .... tháng .... năm .....
* Khai quyết toán: Kỳ tính thuế: Năm ….
[02] Lần đầu:  *              [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Tên người nộp thuế: ...................................................................................
[05] Mã số thuế: ...................................................................................................                   
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): ...................................................
[07] Mã số thuế: .....................................................................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:................... ngày:........................
[09] Địa chỉ nơi khai thác tài nguyên khác tỉnh với nơi đóng trụ sở chính:
      [09a] Xã/phường/đặc khu: …..… [09b] Tỉnh/Thành phố: ……......................
 
I. Khai thuế tài nguyên theo tháng hoặc theo từng lần phát sinh
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Tên loại tài nguyên Sản lượng tài nguyên tính thuế Giá tính thuế đơn vị tài nguyên Thuế suất (%) Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên Thuế tài nguyên phải nộp
Đơn vị tính Sản lượng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) = (4) x (5) x (6) hoặc (8) = (4) x (7)
A Tài nguyên khai thác:            
I Khoáng sản            
1 Mỏ khoáng sản….            
  Khoáng sản …            
  Khoáng sản …            
2 Mỏ khoáng sản….            
  Khoáng sản …            
  Khoáng sản …            
II Tài nguyên khác            
1 Khu vực khai thác ….            
  Tài nguyên …            
  Tài nguyên …            
2 Khu vực khai thác ….            
  Tài nguyên …            
  Tài nguyên …            
B Tài nguyên thu mua nộp thay:            
1 Tài nguyên …            
2 Tài nguyên …            
C Tài nguyên bắt giữ, tịch thu            
1 Tài nguyên …            
2 Tài nguyên …            
  Tổng cộng   x       x

          II. Khai quyết toán thuế tài nguyên
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Tên loại tài nguyên Sản lượng tài nguyên tính thuế Giá tính thuế đơn vị tài nguyên Thuế suất (%) Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên Thuế tài nguyên phải nộp theo quyết toán năm Thuế tài nguyên đã kê khai trong năm Chênh lệch giữa số quyết toán với đã kê khai
Đơn vị tính Sản lượng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) = (4) x (5) x (6) hoặc (8) = (4) x (7) (9) (10) = (8) - (9)
A Tài nguyên khai thác:                
I Khoáng sản                
1 Mỏ khoáng sản….                
  Khoáng sản …                
  Khoáng sản …                
2 Mỏ khoáng sản….                
  Khoáng sản …                
  Khoáng sản …                
II Tài nguyên khác                
1 Khu vực khai thác ….                
  Tài nguyên …                
  Tài nguyên …                
2 Khu vực khai thác ….                
  Tài nguyên …                
  Tài nguyên …                
B Tài nguyên thu mua nộp thay:                
1 Tài nguyên …                
2 Tài nguyên …                
  Tổng cộng   x       x x x
 
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.


NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ......................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ..........
 ..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử/Xác nhận điện tử)
 

4.2 Phụ lục Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện - Mẫu 01-1/TAIN

Mẫu số: 01-1/TAIN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)






Phụ lục
BẢNG PHÂN BỔ SỐ THUẾ TÀI NGUYÊN PHẢI NỘP
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THỦY ĐIỆN
(Kèm theo tờ khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên mẫu số 01/TAIN)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng.… năm .…/Năm ...…
 
[02] Tên người nộp thuế:...................................................................................
[03] Mã số thuế: ..................................................................................................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
STT Tên nhà máy thủy điện theo từng tỉnh Mã số thuế/Mã địa điểm kinh doanh Địa bàn hoạt động sản xuất, kinh doanh Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ Số thuế tài nguyên phải nộp của nhà máy thủy điện Tỷ lệ phân bổ (%) Số thuế phải nộp cho từng tỉnh
Xã/ phường/
đặc khu
Tỉnh
[04] [05] [06] [07] [08] [09] [10] [11] [12]=[11] x[10]
1 Nhà máy <Tên nhà máy>         [10a]    
1.1 Nơi có văn phòng điều hành nhà máy              
1.2 Nơi có lòng hồ thủy điên (khác nơi có văn phòng điều hành nhà máy)              
… …              
2 Nhà máy <Tên nhà máy>         [10b]    
… Nơi có văn phòng điều hành nhà máy              
…
 
 
Nơi có lòng hồ thủy điện (khác nơi có văn phòng điều hành nhà máy)  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
… …              
                 Cộng ([13]=∑[10]; [14]=∑[12]) [13]   [14]

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Họ và tên: ..................
Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: .....................
 
..., ngày....... tháng....... năm.......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Bình luận bài viết
Họ và tên *
Nội dung bình luận *
Mã capcha *
Mã bảo mật
Lưu ý: Những ô dấu (*) là bắt buộc !
Giảm 20% Khóa Học Kế Toán Thực Tế
Xem thêm

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Chuyên dạy thực hành làm kế toán trên hóa đơn và chứng từ thực tế
 
 Hotline: 0987. 026. 515  
Địa chỉ học: Bạn sẽ học online tại nhà
 
(Kế Toán Thiên Ưng dạy online toàn quốc)
 Email: ketoanthienung@gmail.com
  Website: ketoanthienung.net
 

Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com kế toán Thiên Ưng
 
Học phí kế toán thiên ưng