[X] Đóng lại
Loading...
kế toán Thiên ưng
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG chuyên dạy học thực hành kế toán thuế tổng hợp trên chứng từ thực tế và phần mềm HTKK, Excel, Misa. Là một địa chỉ học kế toán tốt nhất tại Hà Nội và TP HCM
học phí kế toán thiên ưng
học thực hành kế toán tổng hợp
học thực hành kế toán thuế
học thực hành kế toán trên excel
học phần mềm kế toán misa

CÔNG TY KẾ TOÁN THIÊN ƯNG dạy học kế toán thực hành thực tế

Cách Hạch Toán Theo Thông tư 99

Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99

 

Bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp được ban hành kèm theo Phụ Lục II của Thông tư 99/2025/TT-BTC có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026 và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026.


Trong bảng hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC thì có:
+ 71 tài khoản cấp 1
+ 101 tài khoản cấp 2
+ 10 tài khoản cấp 3
+ 2 tài khoản cấp 4
 

Chi tiết từng tài khoản kế toán trong hệ thống TKKT của Thông tư 99/2025/TT-BTC như sau:

 
Số Hiệu Tài Khoản TÊN TÀI KHOẢN
Cấp 1 Cấp 2
2 3 4
    LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN
111   Tiền mặt
112   Tiền gửi không kỳ hạn
113   Tiền đang chuyển
121   Chứng khoán kinh doanh
128   Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  1281 Tiền gửi có kỳ hạn
  1282 Trái phiếu
  1283 Cho vay
  1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn
131   Phải thu của khách hàng
133   Thuế GTGT được khấu trừ
  1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
  1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
136   Phải thu nội bộ
  1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
  1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
  1368 Phải thu nội bộ khác
138   Phải thu khác
  1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
  1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu
  1388 Phải thu khác
141   Tạm ứng
151   Hàng mua đang đi đường
152   Nguyên liệu, vật liệu
153   Công cụ, dụng cụ
154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
155   Sản phẩm
156   Hàng hóa
157   Hàng gửi đi bán
158   Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế
171   Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ
211   Tài sản cố định hữu hình
212   Tài sản cố định thuê tài chính
213   Tài sản cố định vô hình
214   Hao mòn tài sản cố định
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
  2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
  2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
  2147 Hao mòn BĐSĐT
215   Tài sản sinh học
  2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ
  21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành
  21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành
  215121 Nguyên giá
  215122 Giá trị khấu hao lũy kế
  2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần
  2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần
217   Bất động sản đầu tư
221   Đầu tư vào công ty con
222   Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228   Đầu tư khác
  2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  2288 Đầu tư khác
229   Dự phòng tổn thất tài sản
  2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
  2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
  2293 Dự phòng phải thu khó đòi
  2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  2295 Dự phòng tổn thất tài sản sinh học
241   Xây dựng cơ bản dở dang
  2411 Mua sắm TSCĐ
  2412 Xây dựng cơ bản
  2413 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ
  2414 Nâng cấp, cải tạo TSCĐ
242   Chi phí chờ phân bổ
243   Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
244   Ký quỹ, ký cược
    LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ
331   Phải trả cho người bán
332   Phải trả cổ tức, lợi nhuận
333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
  33311 Thuế GTGT đầu ra
  33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu
  3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
  3333 Thuế xuất, nhập khẩu
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
  3335 Thuế thu nhập cá nhân
  3336 Thuế tài nguyên
  3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
  3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác
  33381 Thuế bảo vệ môi trường
  33382 Các loại thuế khác
  3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác
334   Phải trả người lao động
335   Chi phí phải trả
336   Phải trả nội bộ
  3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
  3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá
  3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa
  3368 Phải trả nội bộ khác
337   Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
338   Phải trả, phải nộp khác
  3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
  3382 Kinh phí công đoàn
  3383 Bảo hiểm xã hội
  3384 Bảo hiểm y tế
  3386 Bảo hiểm thất nghiệp
  3387 Doanh thu chờ phân bổ
  3388 Phải trả, phải nộp khác
341   Vay và nợ thuê tài chính
  3411 Các khoản đi vay
  3412 Nợ thuê tài chính
343   Trái phiếu phát hành
  3431 Trái phiếu thường
  3432 Trái phiếu chuyển đổi
344   Nhận ký quỹ, ký cược
347   Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
352   Dự phòng phải trả
  3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa
  3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
  3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp
  3525 Dự phòng phải trả khác
353   Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  3531 Quỹ khen thưởng
  3532 Quỹ phúc lợi
  3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
  3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty
356   Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản
357   Quỹ bình ổn giá
    LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU
411   Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  4111 Vốn góp của chủ sở hữu
  41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
  41112 Cổ phiếu ưu đãi
  4112 Thặng dư vốn
  4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
  4118 Vốn khác
412   Chênh lệch đánh giá lại tài sản
413   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
414   Quỹ đầu tư phát triển
418   Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
419   Cổ phiếu mua lại của chính mình
421   Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
  4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
    LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU
511   Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
515   Doanh thu hoạt động tài chính
521   Các khoản giảm trừ doanh thu
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
621   Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
622   Chi phí nhân công trực tiếp
623   Chi phí sử dụng máy thi công
  6231 Chi phí nhân công
  6232 Chi phí vật liệu
  6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6234 Chi phí khấu hao máy thi công
  6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6238 Chi phí bằng tiền khác
627   Chi phí sản xuất chung
  6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
  6272 Chi phí vật liệu
  6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
  6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6275 Thuế, phí, lệ phí
  6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6278 Chi phí bằng tiền khác
632   Giá vốn hàng bán
635   Chi phí tài chính
641   Chi phí bán hàng
  6411 Chi phí nhân viên
  6412 Chi phí vật liệu, bao bì
  6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
  6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6415 Thuế, phí, lệ phí
  6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6418 Chi phí bằng tiền khác
642   Chi phí quản lý doanh nghiệp
  6421 Chi phí nhân viên quản lý
  6422 Chi phí vật liệu quản lý
  6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
  6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
  6425 Thuế, phí và lệ phí
  6426 Chi phí dự phòng
  6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
  6428 Chi phí bằng tiền khác
    LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC
711   Thu nhập khác
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC
811   Chi phí khác
821   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
  82111 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
  82112 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu
  8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
    TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
911   Xác định kết quả kinh doanh
 

Lưu ý: Bắt đầu từ ngày 01/01/2026 trở đi, những doanh nghiệp áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 200/2014/TT-BTC sẽ chuyển đổi sang áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
Do đó, từ ngày 01/01/2026 trở đi, những doanh nghiệp này sẽ sử dụng các tài khoản kế toán được ban hành theo Thông tư 99/2025/TT-BTC trên đây để hạch toán ghi sổ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh của năm tài chính 2026 trở đi

(Khi làm BCTC cho năm tài chính 2025 thì vẫn sử dụng tài khoản kế toán, mẫu biểu sổ sách, BCTC được ban hành theo  Thông tư 200/2014/TT-BTC => Từ năm tài chính 2026 trở đi mới chuyển sang dùng Thông tư 99/2025/TT-BTC)
 
Những doanh nghiệp đang áp dụng chế độ kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC thì vẫn tiếp tục áp dụng Thông tư 133/2016/TT-BTC

==============================

--------------------------------------------
Các bạn muốn tải (download) Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99 file Word hoặc file Excel hoặc file PDF về để tham khảo và sử dụng thì có thể gửi mail về địa chỉ mail: ketoanthienung@gmail.com => Kế Toán Thiên Ưng sẽ gửi lại Bảng danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99 này cho các bạn
--------------------------------------------

Để biết các điểm mới nổi bật trong Hệ thống tài khoản kế toán của Thông tư 99/2025/TT-BTC so với Thông tư 200/2014/TT-BTC thì các bạn xem tại đây:
 

=========================
 
Công ty đào tạo Kế Toán Thiên Ưng xin được chia sẻ thêm thông tin:

Theo hướng dẫn tại điều 11 của Thông tư 99/2025/TT-BTC về Hệ thống tài khoản kế toán thì:
 
1. Doanh nghiệp áp dụng hệ thống tài khoản kế toán tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này để phục vụ việc ghi sổ kế toán các giao dịch kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp. Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 99/2025/TT-BTC
 
2. Trường hợp để phù hợp với đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị, doanh nghiệp được sửa đổi, bổ sung về tên, số hiệu, kết cấu và nội dung phản ánh của các tài khoản kế toán hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này. Việc sửa đổi, bổ sung phải đảm bảo phân loại và hệ thống hóa được các nghiệp vụ phát sinh theo nội dung kinh tế, không trùng lặp đối tượng, tuân thủ các nguyên tắc kế toán theo quy định và không được làm thay đổi hoặc ảnh hưởng đến các chỉ tiêu, thông tin trình bày trên Báo cáo tài chính.
 
Khi sửa đổi, bổ sung về tên, số hiệu, kết cấu và nội dung phản ánh của các tài khoản kế toán, doanh nghiệp có trách nhiệm ban hành Quy chế hạch toán kế toán (hoặc các tài liệu tương đương) về các nội dung sửa đổi, bổ sung để làm cơ sở thực hiện. Quy chế phải nêu rõ sự cần thiết của việc sửa đổi, bổ sung đó và trách nhiệm của doanh nghiệp trước pháp luật về các nội dung đã sửa đổi, bổ sung.
 
Trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung về tên, số hiệu, kết cấu và nội dung phản ánh của các tài khoản kế toán thì áp dụng hệ thống tài khoản kế toán hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
 
3. Thông tư này chỉ hướng dẫn về nội dung và phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu. Trường hợp doanh nghiệp có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh chưa được hướng dẫn kế toán tại Thông tư này, doanh nghiệp căn cứ vào nội dung, bản chất của giao dịch kinh tế phát sinh, quy định của Luật Kế toán, văn bản hướng dẫn Luật Kế toán, Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các nguyên tắc hướng dẫn tại Thông tư này để thực hiện. 

=========================

Cách chuyển đổi số dư trên sổ kế toán

Theo điều 19 của Thông tư 99/2025/TT-BTC thì Cách chuyển đổi số dư trên sổ kế toán được thực hiện như sau:
 
1. Doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi số dư các tài khoản sau:
 
- Doanh nghiệp căn cứ vào số dư của các Tài khoản chi tiết 111, 112, 113, 121, 153, 154, 156, 211, 212, 213 để chuyển chi tiết cho phù hợp với yêu cầu quản lý của doanh nghiệp (nếu có).
 
- Các doanh nghiệp là bên tham gia góp vốn nhưng không phải là bên kế toán cho hợp đồng hợp tác kinh doanh nếu đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà hợp đồng hợp tác kinh doanh chưa kết thúc thì căn cứ vào số dư chi tiết của Tài khoản 138 - Phải thu khác (chi tiết giá trị vốn đem đi góp vốn vào hợp đồng hợp tác kinh doanh không đồng kiểm soát) để chuyển đổi số dư sang TK 2281 - Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác cho phù hợp với bản chất và địa vị của doanh nghiệp trong hợp đồng hợp tác kinh doanh theo hướng dẫn tại Thông tư này.
 
- Doanh nghiệp căn cứ vào số chi tiết Tài khoản 2413 - Sửa chữa lớn TSCĐ về phần chi phí về nâng cấp, cải tạo TSCĐ còn chưa hoàn thành sang Tài khoản 2414 - Nâng cấp, cải tạo TSCĐ.
 
- Doanh nghiệp căn cứ vào số dư Có chi tiết của Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác về số phải trả cổ tức, lợi nhuận để chuyển sang Tài khoản 332 - Phải trả cổ tức, lợi nhuận.
 
- Doanh nghiệp căn cứ vào số dư Tài khoản 441 - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản và số dư Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ để chuyển sang Tài khoản 4118 - Vốn khác.
 
2. Các nội dung khác đang phản ánh chi tiết trên các tài khoản có liên quan nếu khác so với Thông tư này thì phải điều chỉnh lại theo quy định của Thông tư này.
--------------------------------------------

Bình luận bài viết
Họ và tên *
Nội dung bình luận *
Mã capcha *
Mã bảo mật
Lưu ý: Những ô dấu (*) là bắt buộc !
avatar
Nguyễn Nhàn
Cho mình xin file HT tài khoản theo TT 99 vào mail này với ạ: nguyennhanlc933@gmail.com. Mình cảm ơn
Trả lời Like: 1 20/08/2026 - 08:29
avatar
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG - P QTV
@Nguyễn Nhàn - Chào bạn!
Công ty đào tạo Kế Toán Thiên Ưng đã gửi tài liệu vào mail của bạn rồi nhé
Chúc bạn một ngày làm việc vui vẻ và hiệu quả!
Trả lời Like: 0 20/08/2026 - 09:18
avatar
Nguyễn Nhàn
@KẾ TOÁN THIÊN ƯNG - P - Bạn ơi xem lại giúp mình, mình kiểm tra mail vẫn chưa nhận được (nguyennhanlc933@gmail.com)
Cảm ơn bạn!
Trả lời Like: 1 20/08/2026 - 09:48
avatar
Kim tín
Dạ cho em xin bảng tài khoản kế toán thông tư 99 với ạ
E mail: tin25112001185@vnkgu.edu.vn
Em xin cảm ơn ketoanthienung nhiều ạ!
Trả lời Like: 1 19/08/2026 - 15:42
avatar
KẾ TOÁN THIÊN ƯNG - P QTV
@Kim tín - Chào bạn!
Công ty đào tạo Kế Toán Thiên Ưng đã gửi tài liệu vào mail của bạn rồi nhé
Chúc bạn một ngày làm việc vui vẻ và hiệu quả!
Trả lời Like: 0 19/08/2026 - 16:30
avatar
Kim Tín
@KẾ TOÁN THIÊN ƯNG - P - Em chưa nhận được ạ.
Email em là: tin25112001185@vnkgu.edu.vn
Trả lời Like: 0 30/09/2026 - 07:59
Trang 26/47
Giảm 20% Khóa Học Kế Toán Thực Tế
Xem thêm

KẾ TOÁN THIÊN ƯNG
Chuyên dạy thực hành làm kế toán trên hóa đơn và chứng từ thực tế
 
 Hotline: 0987. 026. 515  
Địa chỉ học: Bạn sẽ học online tại nhà
 
(Kế Toán Thiên Ưng dạy online toàn quốc)
 Email: ketoanthienung@gmail.com
  Website: ketoanthienung.net
 

Bản quyền thuộc về: Kế toán Thiên Ưng  DMCA.com kế toán Thiên Ưng
 
Học phí kế toán thiên ưng